
| Mẫu xe | Hyundai i10 Sedan 1.2 AT |
|---|---|
| Giá mẫu xe (tham khảo) | 455,000,000 đồng |
| Kiểu xe | Sedan |
| Thiết kế | Xe nhỏ đi phố |
| Phân khúc | Xe phổ thông |
| Động cơ | Xe sử dụng động cơ xăng 1.2L, kết hợp hộp số tự động 4AT, cho công suất tối đa 83 mã lực. |
| Màu sắc | Trắng, Bạc, Đỏ, Vàng cát, Xanh dương. |
| Số chỗ | Xe 5 chỗ |
| Kích thước | Dài, rộng, cao (3995 x 1680 x 1520) mm. |
| Ngoại thất | Xe có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp đi phố.Đèn chiếu gần – xa trang bị Halogen, đèn chạy ban ngày Led, đèn sương mù Bi-Halogen.Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, báo rẽ, sấy.Ăng ten dạng dây.Bộ mâm xe trang bị 15 inch.Phanh trước đĩa, phanh sau tang trống.Khoảng sáng gầm xe 152 mm. |
| Nội thất | Xe có thiết kế nội thất đẹp mắt.Vô lăng bọc da có tích hợp nút bấm chức năng.Màn hình sau vô lăng 5,3 inch, màn hình giải trí trung tâm 8 inch.Ghế lái chất liệu nỉ, chỉnh cơ 4 hướng.Điều hòa chỉnh cơ có cửa gió sau.Hệ thống âm thanh 4 loa.Khoang cốp sau có dung tích chưa hành lý 407 lít. |
| Công nghệ, tính năng | Xe trang bị 2 túi khí.Chống bó cứng phanh.Phân bổ lực phanh điện tử.Hỗ trợ phanh khẩn cấp.Cân bằng điện tử.Hỗ trợ khởi hành ngang dốc.Cảm biến áp suất lốp.Cảm biến lùi.Camera lùi. |
| Ưu điểm | Thiết kế trẻ trung, hiện đại.Nội thất rộng rãi bậc nhất phân khúc.Động cơ 1.2L tiết kiệm nhiên liệu. |
| Nhược điểm | Giá bán cao.Cần tăng sức mạnh thêm cho động cơ. |
| Trải nghiệm | (Đang cập nhật) |
| Đánh giá khác | (Đang cập nhật) |
| Các mẫu cùng phân khúc | Kia Morning.Toyota Wigo. |
(Một số thông số kỹ thuật của xe được tham khảo tại hyundai.thanhcong.vn)
Xem thêm:


































