
| Mẫu xe | Mazda 2 1.5L Luxury (sedan) |
|---|---|
| Giá mẫu xe (tham khảo) | 494,000,000 đồng |
| Kiểu xe | Sedan |
| Thiết kế | Xe nhỏ đi phố |
| Phân khúc | Xe phổ thông |
| Động cơ | Xe sử dụng động cơ xăng 1.5L, kết hợp hộp số tự động 6AT, dẫn động cầu tước FWD, cho công suất tối đa 110 mã lực. |
| Màu sắc | màu trắng, màu bạc, màu nâu, màu xám xanh, màu xanh ngọc, màu đen và màu đỏ. |
| Số chỗ | Xe 5 chỗ |
| Kích thước | Dài, rộng, cao (4340 x 1695 x 1470) mm. |
| Ngoại thất | Xe có thiết kế hiện đại, thể thoa.Trang bị đèn chiếu gần – xa Led, tự động cân bằng góc chiếu.Đèn hậu Led.Gương chiếu hậy chỉnh điện, gập điện và báo rẽ.Xe được trang bị bộ mâm 16 inch, trang bị phanh đĩa trước – sau.Khoảng sáng gầm xe 140 mm. |
| Nội thất | Khoang nội thất thiết kế hiện đại.Vô lăng có tích hợp các nút điều khiển chức năng.Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm.Ghế bọc nỉ, ghế lái chỉnh cơ.Điều hòa chỉnh cơ.Mành hình giải trí trung tâm tiêu chuẩn 6 inch.Hệ thống âm thanh 4 loa.Dung tích khoang chứa hành lý 440 lít. |
| Công nghệ, tính năng | Xe được trang bị 6 túi khí.Hệ thống phanh ABS, EBD, BA.Cân bằng điện tử.Kiểm soát lực kéo.Khởi hành ngang dốc.Cảnh báo phanh khẩn cấp.Cảm biến sau. |
| Ưu điểm | Thiết kế hiện đại, sang trọng, nhỏ gọn.Nội thất hiện đại. |
| Nhược điểm | Hàng ghế trước không có bệ tỳ tai.Khong gian hàng ghế hai chưa thật sự rộng. |
| Trải nghiệm | (Đang cập nhật) |
| Đánh giá khác | (Đang cập nhật) |
| Các mẫu cùng phân khúc | Honda City.Toyota Vios.Hyundai Accent. |
(Một số thông số kỹ thuật của xe được tham khảo tại mazdamotors.vn)
Xem thêm:



































