
| Mẫu xe | Toyota Corolla Altis 1.8V |
|---|---|
| Giá mẫu xe (tham khảo) | 780,000,000 đồng |
| Kiểu xe | Sedan |
| Thiết kế | Xe nhỏ đi phố |
| Phân khúc | Xe phổ thông |
| Động cơ | Xe được trang bị động cơ xăng 1.8L, sản sinh công suất 138 mã lực, kết hợp hộp số CVT và dẫn động cầu trước. |
| Màu sắc | Màu đen (218), màu bạc (1D4), màu nâu vàng (4R0), màu đỏ (3R3), màu trắng (040), màu trắng ngọc trai (089), màu vàng (576). |
| Số chỗ | Xe 5 chỗ |
| Kích thước | Dài, rộng, cao (4630 x 1780 x 1435) mm. |
| Ngoại thất | Thiết kế hiện đại.Trang bị đèn chiếu sáng Bi-Led, đèn chạy ban ngày, đèn sương mù và đèn hậu Led.Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điên, báo rẽ.Xam trang bị bộ mâm 17 inch, kèm thắng đĩa trước sau.Khoảng sáng gầm xe 128 mm. |
| Nội thất | Nội thất hiện đại.Vô lăng bọc da, tích hợp các nút điều khiển chức năng.Màn hình sau vô lằng 7 inch, màn hình giải trí trung tâm 9 inch.Phanh tay điện tử, giữ phanh tự động.Ghế ngồi bọc da, ghế lái chỉnh điện 10 hướng.Điều hòa tự động 1 vùng.Hệ thống âm thanh 6 loa.Dung tích khoang hành lý 468 lít. |
| Công nghệ, tính năng | Xe trang bị 7 túi khí.Hệ thống phanh ABS, EBD, BA.Cân bằng điện tử.Kiểm soát lực kéo.Khởi hành ngang dốc.Cảnh bóa tiền va chạm.Cảnh báo lệch làn.Cảm biến sua 3 góc.Camera lùi. |
| Ưu điểm | Thiết kế hiện đại.Nội thất rộng.Tiết kiệm nhiên liệu. |
| Nhược điểm | Giá bán còn cao.Động cơ vẫn là thế hệ cũ. |
| Trải nghiệm | (Đang cập nhật) |
| Đánh giá khác | (Đang cập nhật) |
| Các mẫu cùng phân khúc | Mazda 3.Hyundai Elantra.Honda Civic. |
(Một số thông số kỹ thuật của xe được tham khảo tại toyota.com.vn)
Xem thêm:



































