
| Mẫu xe | Toyota Hilux 2.4 4×2 AT |
|---|---|
| Giá mẫu xe (tham khảo) | 852,000,000 đồng |
| Kiểu xe | Pickup truck |
| Thiết kế | Gầm cao đa dụng |
| Phân khúc | Xe phổ thông |
| Động cơ | Xe được trang bị động cơ dầu 2.4L, sản sinh công suất 147 mã lực, kết hợp hộp số tự động 6AT cho dẫn động cầu sau. |
| Màu sắc | Cam, đỏ, xám đậm, đen, trắng và bạc. |
| Số chỗ | Xe 5 chỗ |
| Kích thước | Dài, rộng, cao (5325 x 1855 x 1815) mm. |
| Ngoại thất | Xe thiết kế cao to.Trang bị đèn trước Led tự động, đèn hậu Led.Gương chiếu hậu chỉnh điện và báo rẽ.Xe trang bị bộ mâm 17 inch.Khoảng sáng gầm xe 310 mm. |
| Nội thất | Nội thất rộng rãi.Vô lăng bọc nhựa – Urethane, tích hợp các nút điều khiển chức năng.Màn hình sau vô lăng 4,2 inch, màn hình giải trí trung tâm 7 inch.Ghế ngồi bọc nỉ, ghế lái chỉnh tay 6 hướng.Điều hòa chỉnh tay.Hệ thống âm thanh 6 loa. |
| Công nghệ, tính năng | Xe trang bị 7 túi khí.Hệ thống phánh ABS, EBD, BA.Cân bằng điện tử.Kiểm soát lực kéo.Hỗ trợ khởi hành ngang dốc.Cảm biển trước – sau. |
| Ưu điểm | Thiết kế cơ bắp.Trang bị hiện đại. |
| Nhược điểm | Giá bán cao.Bản thấp trang bị an toàn chưa cao. |
| Trải nghiệm | (Đang cập nhật) |
| Đánh giá khác | (Đang cập nhật) |
| Các mẫu cùng phân khúc | Ford Ranger.Mitsubishi Triton.Isuzu D-max.Mazda BT-50. |
(Một số thông số kỹ thuật của xe được tham khảo tại toyota.com.vn)
Xem thêm:



































