
| Mẫu xe | Toyota Hilux 2.8 4×4 AT |
|---|---|
| Giá mẫu xe (tham khảo) | 913,000,000 đồng |
| Kiểu xe | Pickup truck |
| Thiết kế | Gầm cao đa dụng |
| Phân khúc | Xe phổ thông |
| Động cơ | Xe được trang bị động cơ dầu 2.8L, sản sinh công suất 201 mã lực, kết hợp hộp số 6AT, dẫn động 4 bánh. |
| Màu sắc | Cam, đỏ, xám đậm, đen, trắng và bạc. |
| Số chỗ | Xe 5 chỗ |
| Kích thước | Dài, rộng, cao (5325 x 1855 x 1815) mm. |
| Ngoại thất | Xe thiết kế cao to.Trang bị đèn trước Bị – Led tự động, đèn hậu Led.Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện và báo rẽ.Xe trang bị bộ mâm 18 inch.Khoảng sáng gầm xe 310 mm. |
| Nội thất | Nội thất rộng rãi.Vô lăng bọc da, tích hợp các nút điều khiển chức năng.Màn hình sau vô lăng 4,2 inch, màn hình giải trí trung tâm 8 inch.Ghế ngồi bọc nỉ, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ chỉnh tay 4 hướng.Điều hòa chỉnh tay.Hệ thống âm thanh 9 loa cao cấp JBL. |
| Công nghệ, tính năng | Xe trang bị 7 túi khí.Hệ thống phánh ABS, EBD, BA.Cân bằng điện tử.Kiểm soát lực kéo.Hỗ trợ khởi hành ngang dốc.Cảnh báo lệch làn.Điểu khiển hành trình chủ động.Cảm biển trước – sau.Camera lùi. |
| Ưu điểm | Thiết kế cơ bắp.Trang bị hiện đại. |
| Nhược điểm | Giá bán cao.Bản thấp trang bị an toàn chưa cao. |
| Trải nghiệm | (Đang cập nhật) |
| Đánh giá khác | (Đang cập nhật) |
| Các mẫu cùng phân khúc | Ford Ranger.Mitsubishi Triton.Isuzu D-max.Mazda BT-50. |
Xem thêm:



































