
| Mẫu xe | Toyota Raize |
|---|---|
| Giá mẫu xe (tham khảo) | 498,000,000 đồng |
| Kiểu xe | SUV |
| Thiết kế | Gầm cao cở nhỏ đi phố |
| Phân khúc | Xe phổ thông |
| Động cơ | Xe được trang bị động cơ xăng 1.0L-turbo, sản sinh công suất 98 mã lực. |
| Màu sắc | Trắng ngọc trai, trắng nóc đen, xanh ngọc lam nóc đen, đỏ nóc đen, vàng nóc đen |
| Số chỗ | Xe 5 chỗ |
| Kích thước | Dài, rộng, cao (3995 x 1695 x 1620) mm. |
| Ngoại thất | Xe có thiết kế hiện đại.Đèn trước, đèn sau, đèn định vị Led.Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, báo rẽ.Trang bị bộ mâm 17 inch, Phanh đĩa trước và phanh tang trống sau.Khoảng sáng gầm xe đạt 200 mm. |
| Nội thất | Nội thất hiện đại.Vô lăng ba chấu bọc da, tích hợp các nút điều khiển chức năng.Màn hình sau vô lăng LCD 7 inch, màn hình giải trí trung tâm 9 inch.Ghế bọc da pha nỉ, ghế lái chỉnh cơ.Điều hòa tự động.Hệ thống âm thanh 6 loa.Dung tích khoang hành lý 396 lít. |
| Công nghệ, tính năng | Xe được trang bị 6 túi khí.Hệ thống phanh ABS, EBD, BA.Cân bằng điện tử.Kiểm soát lực kéo.Khởi hành ngang dốc.Cảnh báo điểm mù.Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi.Cảm biến hỗ trợ đỗ xe.Camera lùi. |
| Ưu điểm | Thiết kế nhỏ gọn.Tiết kiệm nhiên liệu. |
| Nhược điểm | Chưa có nhiều phiên bản để lựa chọn. |
| Trải nghiệm | (Đang cập nhật) |
| Đánh giá khác | (Đang cập nhật) |
| Các mẫu cùng phân khúc | Kia Sonet.Hyundai Venue. |
(Một số thông số kỹ thuật của xe được tham khảo tại toyota.com.vn)
Xem thêm:



































