
| Mẫu xe | Ford Ranger XLS 2.0L 4X4 AT |
|---|---|
| Giá mẫu xe (tham khảo) | 756,000,000 đồng |
| Kiểu xe | Pickup truck |
| Thiết kế | Thể thao địa hình |
| Phân khúc | Xe tầm trung |
| Động cơ | Xe sử dụng động cơ 2.0L Turbo dầu, kết hợp hộp số 6 cấp AT – cho công suất tối đa 170 mã lực. |
| Màu sắc | Đen, Bạc, Trắng, Ghi ánh thép (Xám), Đỏ cam, Xanh dương, Vàng Luxe, Nâu |
| Số chỗ | Xe 5 chỗ |
| Kích thước | Dài, rộng, cao (5362 x 1918 x 1875) mm. |
| Ngoại thất | Xe có thiết kế cao, to.Đèn trước trang bị Halogen và đèn sương mù.Gương chiếu hậu chỉnh điện.Trang bị ăng ten vây cá.Xe được trang bị bộ mâm 16 inch. |
| Nội thất | Nội thất được thiết kế hiện đại mang tông màu đen làm chủ đạo.Vô lang tích hợp các nút bấm chức năng.Màn hình kỹ thuật số sau vô lăng 8 inch, màn hình giải trí trung tâm 10 inch.Ghế lái được bọc nỉ, chỉnh tay 6 hương.Hệ thống điều hòa chỉnh tay.Hệ thống âm thanh 6 loa.Cửa kính lên xuống 1 chạm có chống kẹt cho hàng ghế trước. |
| Công nghệ, tính năng | Xe được trang bị 6 túi khí.Có chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh.Xe có trang bị Camera lùi.Căng bằng điện tử.Hỗ trợ khởi hành ngang dốc.Kiểm soát chống lật.Hỗ trợ đổ đèo. |
| Ưu điểm | Thiết kế đổi mới hiện đại hơn.Nội thất tối giản đẹp mắt. |
| Nhược điểm | Ghế sau cứng.Xe chưa trang bị lẫy chuyển số. |
| Trải nghiệm | (Đang cập nhật) |
| Đánh giá khác | (Đang cập nhật) |
| Các mẫu cùng phân khúc | Toyota Hilux.Mitsubishi Triton. |
Xem thêm:



































